Luyện Tập Phản Xạ Flashcards
Chạm hoặc nhấn phím Space để lật thẻ. Dùng phím ← → để chuyển từ.
Technology
English Word
Damage
/'dæmiddz/
Định Nghĩa & Tiếng Việt
thiệt hại
"Malware attacks can cause severe damage to enterprise data."
Nhấn để quay lại mặt trước
1 / 60